vững chắc

Học thuật
Thân thiện
vững chắc

Bức tường gạch này được xây rất vững chắc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ: "Vững chắc" mô tả trạng thái kiên cố, bền vững, không dễ bị lung lay, sụp đổ hoặc thay đổi bởi các lực tác động bên ngoài.
    • nền tảng, cơ sở kiên cố, đáng tin cậy: "Vững chắc" còn được dùng để chỉ những thứ trừu tượng như kiến thức, niềm tin, mối quan hệ... nền tảng bền vững đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức tường này được xây dựng rất vững chắc. (Bức tường này khả năng chịu lực tốt, khó bị đổ.)
    • Họ xây dựng một tình bạn vững chắc qua nhiều năm tháng. (Tình bạn của họ nền tảng bền vững kiên định.)
    • Chúng ta cần một cơ sở lý luận vững chắc cho đề án này. (Đề án này cần một nền tảng lý thuyết kiên cố, đáng tin cậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đứng vững chắc": giữ vững vị trí, lập trường hoặc tình thế một cách kiên cố.
    • Đội tuyển đứng vững chắc ở vị trí đầu bảng. (Đội tuyển giữ vững vị trí dẫn đầu một cách kiên định.)
  • "Nắm vững chắc": nắm giữ, hiểu biết hoặc kiểm soát một cách chắc chắn, đầy đủ.
    • Anh ấy nắm vững chắc kiến thức chuyên môn. (Anh ấy hiểu biết sâu sắc đầy đủ về kiến thức chuyên môn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vững vàng (tính từ): kiên định, không dao động (thường dùng cho tinh thần, tư tưởng, lập trường).
    • ấy giữ thái độ vững vàng trước mọi khó khăn.
  • Kiên cố (tính từ): rất vững chắc, bền vững (thường dùng cho công trình xây dựng).
    • Thành trì kiên cố.
  • Bền vững (tính từ): bền lâu, ổn định lâu dài (thường dùng trong các vấn đề phát triển, môi trường, quan hệ).
    • Phát triển bền vững.
Từ đồng nghĩa
  • Chắc chắn: độ tin cậy cao, khó thay đổi hoặc sai lệch.
  • Bền vững: khả năng tồn tại duy trì ổn định lâu dài.
  • Kiên cố: (như đã giải thíchtrên).
Từ trái nghĩa
  • Mong manh: dễ vỡ, dễ thay đổi, thiếu sự bền vững.
  • Bấp bênh: không ổn định, dễ thay đổi, thiếu chắc chắn.
  • Lỏng lẻo: không chặt chẽ, dễ lung lay, thiếu sự gắn kết vững chắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nền tảng vững chắc": cơ sở, nền móng kiên cố đáng tin cậy cho sự phát triển tiếp theo.
    • Muốn học cao cần nền tảng kiến thức vững chắc.
  • "Lập trường vững chắc": quan điểm, tư tưởng kiên định, không dễ bị lay chuyển.
    • Nhà lãnh đạo lập trường chính trị vững chắc.
vững chắc

Bức tường gạch này được xây rất vững chắc.

  1. t. khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. Tường xây vững chắc. Căn cứ địa vững chắc. Khối liên minh vững chắc.